lamp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

lamp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

lamp /ˈlæmp/

  1. Đèn.
    electric lamp — đèn điện
    oil lamp — đèn dầu
    table lamp — đèn để bàn
  2. Mặt trời, mặt trăng, sao.
    lamp of Phoebus — (thơ ca) mặt trời
    lamp of heaven — (thơ ca) mặt trăng
  3. Nguồn ánh sáng (tinh thần... ), nguồn hy vọng.

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Động từ

lamp /ˈlæmp/

  1. Chiếu sáng, rọi sáng.
  2. Treo đèn, chăng đèn.
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) nhìn.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa