lance
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
lance /ˈlænts/
[sửa] Thành ngữ
- to break a lance with someone: Tranh luận với ai.
[sửa] Ngoại động từ
lance ngoại động từ /ˈlænts/
[sửa] Chia động từ
lance
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lance | |||||
| Phân từ hiện tại | lancing | |||||
| Phân từ quá khứ | lanced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lance | lance hoặc lancest¹ | lances hoặc lanceth¹ | lance | lance | lance |
| Quá khứ | lanced | lanced, hoặc lancedst¹ | lanced | lanced | lanced | lanced |
| Tương lai | will/shall² lance | will/shall lance hoặc wilt/shalt¹ lance | will/shall lance | will/shall lance | will/shall lance | will/shall lance |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lance | lance hoặc lancest¹ | lance | lance | lance | lance |
| Quá khứ | lanced | lanced | lanced | lanced | lanced | lanced |
| Tương lai | were to lance hoặc should lance | were to lance hoặc should lance | were to lance hoặc should lance | were to lance hoặc should lance | were to lance hoặc should lance | were to lance hoặc should lance |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lance | — | let’s lance | lance | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| lance /lɑ̃s/ |
lances /lɑ̃s/ |
lance gc /lɑ̃s/
- Cái giáo.
- Ống tia nước (chữa cháy).
- (Sử học) Lính cầm giáo; đội lính cầm giáo.
- baisser la lance — chịu thua
- en fer de lance — hình ngọn giáo
- rompre des lances pour quelqu'un — ủng hộ ai
- lance à eau — vòi phun nước
- lance d’incendie — vòi rồng chữa cháy
- lance à jet de sable — ống phun cát
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)