landslag

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít landslag landslaget -
Số nhiều landslaga, landslagene

landslag

  1. Hội tuyển quốc gia.
    Han hadde lenge ønsket å komme på landslaget.
  2. Hội đoàn, tổ chứctính cách toàn quốc.
    Landslaget for reiselivet i Norge

Tham khảo[sửa]