languish
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Nội động từ
languish nội động từ /ˈlæŋ.ɡwɪʃ/
- Ốm yếu, tiều tuỵ.
- Úa tàn, suy giảm, phai nhạt.
- the interest in that has languished — sự hứng thú với cái đó đã phai nhạt đi
- Mòn mỏi đợi chờ, héo hon đi vì mong mỏi.
- to languish for news from someone — mòn mỏi đợi chờ tin ai
[sửa] Chia động từ
languish
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to languish | |||||
| Phân từ hiện tại | languishing | |||||
| Phân từ quá khứ | languished | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | languish | languish hoặc languishest¹ | languishes hoặc languisheth¹ | languish | languish | languish |
| Quá khứ | languished | languished, hoặc languishedst¹ | languished | languished | languished | languished |
| Tương lai | will/shall² languish | will/shall languish hoặc wilt/shalt¹ languish | will/shall languish | will/shall languish | will/shall languish | will/shall languish |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | languish | languish hoặc languishest¹ | languish | languish | languish | languish |
| Quá khứ | languished | languished | languished | languished | languished | languished |
| Tương lai | were to languish hoặc should languish | were to languish hoặc should languish | were to languish hoặc should languish | were to languish hoặc should languish | were to languish hoặc should languish | were to languish hoặc should languish |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | languish | — | let’s languish | languish | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)