lark
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
lark ((thơ ca) laverock /'lævərək/) /ˈlɑːrk/
[sửa] Thành ngữ
- to rise with the lark: Dậy sớm.
- if the sky fall we shall catch larks: Nếu rủi ra có chuyện không may thì trong đó ắt cũng có cái hay; không hơi đâu mà lo chuyện trời đổ.
[sửa] Danh từ
lark /ˈlɑːrk/
- Sự vui đùa; trò đùa nghịch, trò bông đùa.
- to have a lark — vui đùa
- what a lark! — vui nhỉ!, hay nhỉ!
[sửa] Nội động từ
lark nội động từ /ˈlɑːrk/
[sửa] Chia động từ
lark
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lark | |||||
| Phân từ hiện tại | larking | |||||
| Phân từ quá khứ | larked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lark | lark hoặc larkest¹ | larks hoặc larketh¹ | lark | lark | lark |
| Quá khứ | larked | larked, hoặc larkedst¹ | larked | larked | larked | larked |
| Tương lai | will/shall² lark | will/shall lark hoặc wilt/shalt¹ lark | will/shall lark | will/shall lark | will/shall lark | will/shall lark |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lark | lark hoặc larkest¹ | lark | lark | lark | lark |
| Quá khứ | larked | larked | larked | larked | larked | larked |
| Tương lai | were to lark hoặc should lark | were to lark hoặc should lark | were to lark hoặc should lark | were to lark hoặc should lark | were to lark hoặc should lark | were to lark hoặc should lark |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lark | — | let’s lark | lark | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)