larron

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
larron
/la.ʁɔ̃/
larrons
/la.ʁɔ̃/

larron /la.ʁɔ̃/

  1. (Danh từ giống cái larronnesse) (từ cũ; nghĩa cũ) kẻ cắp.
    larron d’amour — đồ sở khanh
    larron d’eau — mương thoát nước
    larron d’honneur — như larron d'amour
    s’entendre comme larrons en foire — một đồng một cốt với nhau
    un troisième larron — ngư ông đắc lợi

Tham khảo[sửa]