lashing
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Động từ
lashing
Chia động từ
lash
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lash | |||||
| Phân từ hiện tại | lashing | |||||
| Phân từ quá khứ | lashed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lash | lash hoặc lashest¹ | lashes hoặc lasheth¹ | lash | lash | lash |
| Quá khứ | lashed | lashed, hoặc lashedst¹ | lashed | lashed | lashed | lashed |
| Tương lai | will/shall² lash | will/shall lash hoặc wilt/shalt¹ lash | will/shall lash | will/shall lash | will/shall lash | will/shall lash |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lash | lash hoặc lashest¹ | lash | lash | lash | lash |
| Quá khứ | lashed | lashed | lashed | lashed | lashed | lashed |
| Tương lai | were to lash hoặc should lash | were to lash hoặc should lash | were to lash hoặc should lash | were to lash hoặc should lash | were to lash hoặc should lash | were to lash hoặc should lash |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lash | — | let’s lash | lash | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
lashing /ˈlæ.ʃiɳ/
- Sự đánh đập, sự quất bằng roi.
- Sự mắng nhiếc, sự xỉ vả; sự chỉ trích, sự đả kích.
- Dây buộc (thuyền).
- (Số nhiều) (từ lóng) rất nhiều.
- lashings of meat — rất nhiều thịt
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)