lather
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
lather /ˈlæ.ðɜː/
- Bọt (xà phòng, nước).
- Mồ hôi (ngựa).
- horse all in a lather — ngựa đẫm mồ hôi
- (Nghĩa bóng) Trạng thái bị kích động, trạng thái sục sôi.
[sửa] Ngoại động từ
lather ngoại động từ /ˈlæ.ðɜː/
[sửa] Chia động từ
lather
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lather | |||||
| Phân từ hiện tại | lathering | |||||
| Phân từ quá khứ | lathered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lather | lather hoặc latherest¹ | lathers hoặc lathereth¹ | lather | lather | lather |
| Quá khứ | lathered | lathered, hoặc latheredst¹ | lathered | lathered | lathered | lathered |
| Tương lai | will/shall² lather | will/shall lather hoặc wilt/shalt¹ lather | will/shall lather | will/shall lather | will/shall lather | will/shall lather |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lather | lather hoặc latherest¹ | lather | lather | lather | lather |
| Quá khứ | lathered | lathered | lathered | lathered | lathered | lathered |
| Tương lai | were to lather hoặc should lather | were to lather hoặc should lather | were to lather hoặc should lather | were to lather hoặc should lather | were to lather hoặc should lather | were to lather hoặc should lather |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lather | — | let’s lather | lather | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
lather nội động từ /ˈlæ.ðɜː/
[sửa] Chia động từ
lather
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lather | |||||
| Phân từ hiện tại | lathering | |||||
| Phân từ quá khứ | lathered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lather | lather hoặc latherest¹ | lathers hoặc lathereth¹ | lather | lather | lather |
| Quá khứ | lathered | lathered, hoặc latheredst¹ | lathered | lathered | lathered | lathered |
| Tương lai | will/shall² lather | will/shall lather hoặc wilt/shalt¹ lather | will/shall lather | will/shall lather | will/shall lather | will/shall lather |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lather | lather hoặc latherest¹ | lather | lather | lather | lather |
| Quá khứ | lathered | lathered | lathered | lathered | lathered | lathered |
| Tương lai | were to lather hoặc should lather | were to lather hoặc should lather | were to lather hoặc should lather | were to lather hoặc should lather | were to lather hoặc should lather | were to lather hoặc should lather |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lather | — | let’s lather | lather | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)