lavabo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

lavabo /lə.ˈvɑː.ˌboʊ/

  1. (Tôn giáo) Kinh rửa tay (đạo Thiên chúa); khăn lau tay (trong lễ rửa tay).
  2. Bàn rửa mặt; giá chậu rửa mặt.
  3. (Số nhiều) Nhà xí máy, nhà tiêu máy.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
lavabo
/la.va.bɔ/
lavabos
/la.va.bɔ/

lavabo /la.va.bɔ/

  1. (Tôn giáo) Kính rửa tay; sự rửa tay; khăn lau tay; vòi rửa tay.
  2. Chậu rửa (có vòi nước, gắn ở tường); phòng rửa tay.
  3. (Số nhiều) Nhà xí máy.

Tham khảo[sửa]