lavish

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

lavish /ˈlæ.vɪʃ/

  1. Xài phí, lãng phí, hoang tàn.
    to be lavish in spending one's money — ăn tiêu lãng phí hoang tàn
    to live in lavish style — sống hoang tàn
  2. Nhiều, quá nhiều.
    to be lavish in (of) one's praise — khen ngợi quá nhiều lời

[sửa] Ngoại động từ

lavish ngoại động từ /ˈlæ.vɪʃ/

  1. Tiêu xài hoang phí, lãng phí.
    to lavish money upon one's pleasures — xài tiền hoang phí vào những thú vui
  2. Cho nhiều, cho rộng rãi.
    to lavish care and affection on one's children — nuông chiều con cái

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa