layette

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

layette /leɪ.ˈɛt/

  1. Tã lót.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
layette
/lɛ.jɛt/
layettes
/lɛ.jɛt/

layette gc /lɛ.jɛt/

  1. Quần áo tã lót (của trẻ sơ sinh).
  2. (Từ cũ; nghĩa cũ) Hòm quần áo, hòm tài liệu; ngăn kéo quần áo; ngăn kéo tài liệu.

Tham khảo[sửa]