laze
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
laze /ˈleɪz/
[sửa] Động từ
laze /ˈleɪz/
- (Thông tục) Lười biếng; sống vô công rỗi nghề, ăn không ngồi rồi.
[sửa] Chia động từ
laze
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to laze | |||||
| Phân từ hiện tại | lazing | |||||
| Phân từ quá khứ | lazed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | laze | laze hoặc lazest¹ | lazes hoặc lazeth¹ | laze | laze | laze |
| Quá khứ | lazed | lazed, hoặc lazedst¹ | lazed | lazed | lazed | lazed |
| Tương lai | will/shall² laze | will/shall laze hoặc wilt/shalt¹ laze | will/shall laze | will/shall laze | will/shall laze | will/shall laze |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | laze | laze hoặc lazest¹ | laze | laze | laze | laze |
| Quá khứ | lazed | lazed | lazed | lazed | lazed | lazed |
| Tương lai | were to laze hoặc should laze | were to laze hoặc should laze | were to laze hoặc should laze | were to laze hoặc should laze | were to laze hoặc should laze | were to laze hoặc should laze |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | laze | — | let’s laze | laze | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɐː˧˧ | lɐː˧˥ | lɐː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɐː˧˥ | lɐː˧˥˧ | ||
[sửa] Danh từ
laze
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)