le

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Na Uy

Danh từ

le

  1. Mạn, phía, bên (tàu bè, nhà cửa...) không hứng chịu gió.
    Hun satt i le av huset.
    Han svingte båten mot le.

Từ dẫn xuất

Động từ

Các dạng
Nguyên mẫu å le
Hiện tại chỉ ngôi ler
Quá khứ lo
Động tính từ quá khứ ledd
Động tính từ hiện tại

le

  1. Cười
    Hans morsomme historier fikk meg til å le.
    å le seg fordervet/skakk
    å le av full hals
    å ikke vite om man skal le eller gråte — Dở khóc dở cười.
    Den som ler sist, ler best. — Kẻ cười sau cùng mới là kẻ thắng.
    å le noen ut — Cười nhạo ai.
    å le av noe(n) — Cười nhạo việc gì (ai).
    å le til noen — Cười với ai.

Tham khảo



Tiếng Việt

Từ nguyên

  1. Từ tiếng Pháp l'air

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

le

  1. () Vẻ, dáng.
    Lấy le với mọi người .
    Huyến lúc bấy giờ thì lo tiệm ảnh (vì ra tiền) hơn là lo cho tờ báo (vì làm báo chỉ là để lấy le thôi). (Vũ Bằng
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của Vũ Bằng, thêm nó vào danh sách này.
    )
  2. Chỗ mở ra đóng vào để đưa không khí vào động cơ (xe máy, v. v. ).
    Mở le.
  3. Cây nhỏ mọcrừng thưa, thân cứng, có dáng giống trúc.
    Rừng le.

Xem thêm

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân