leach
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Danh từ [sửa]
leach
Ngoại động từ [sửa]
leach ngoại động từ
Chia động từ [sửa]
leach
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to leach | |||||
| Phân từ hiện tại | leaching | |||||
| Phân từ quá khứ | leached | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | leach | leach hoặc leachest¹ | leaches hoặc leacheth¹ | leach | leach | leach |
| Quá khứ | leached | leached hoặc leachedst¹ | leached | leached | leached | leached |
| Tương lai | will/shall² leach | will/shall leach hoặc wilt/shalt¹ leach | will/shall leach | will/shall leach | will/shall leach | will/shall leach |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | leach | leach hoặc leachest¹ | leach | leach | leach | leach |
| Quá khứ | leached | leached | leached | leached | leached | leached |
| Tương lai | were to leach hoặc should leach | were to leach hoặc should leach | were to leach hoặc should leach | were to leach hoặc should leach | were to leach hoặc should leach | were to leach hoặc should leach |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | leach | — | let’s leach | leach | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ [sửa]
leach nội động từ
- Lọc qua.
Chia động từ [sửa]
leach
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to leach | |||||
| Phân từ hiện tại | leaching | |||||
| Phân từ quá khứ | leached | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | leach | leach hoặc leachest¹ | leaches hoặc leacheth¹ | leach | leach | leach |
| Quá khứ | leached | leached hoặc leachedst¹ | leached | leached | leached | leached |
| Tương lai | will/shall² leach | will/shall leach hoặc wilt/shalt¹ leach | will/shall leach | will/shall leach | will/shall leach | will/shall leach |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | leach | leach hoặc leachest¹ | leach | leach | leach | leach |
| Quá khứ | leached | leached | leached | leached | leached | leached |
| Tương lai | were to leach hoặc should leach | were to leach hoặc should leach | were to leach hoặc should leach | were to leach hoặc should leach | were to leach hoặc should leach | were to leach hoặc should leach |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | leach | — | let’s leach | leach | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)