leadership

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

leadership /ˈli.dɜː.ˌʃɪp/

  1. Sự lãnh đạo.
    under the leadership of the Communist Party — dưới sự lãnh đạo của đảng Cộng sản
  2. Khả năng lãnh đạo; đức tính của người lãnh đạo.
  3. Bộ phận lãnh đạo, tập thể lãnh đạo.

Tham khảo



Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
leadership
/li.dœʁ.ʃip/
leadership
/li.dœʁ.ʃip/

leadership /li.dœʁ.ʃip/

  1. Sự lãnh đạo; quyền lãnh đạo.
    Revendiquer le leadership — đòi quyền lãnh đạo

Tham khảo