leap
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
- Sự nhảy.
- Quãng cách nhảy qua.
- making a huge leap — Nhảy một bước dài
- (Nghĩa bóng) Sự biến đổi thình lình.
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Ngoại động từ
leap ngoại động từ leaped, leapt /ˈlip/
- Nhảy qua, vượt qua; bắt nhảy qua.
- to leap a wall — nhảy qua một bức tường
- to leap a horse over a hedge — bắt ngựa nhảy qua hàng rào
- Nhảy xuống, lao xuống.
[sửa] Chia động từ
leap
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to leap | |||||
| Phân từ hiện tại | leaping | |||||
| Phân từ quá khứ | leaped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | leap | leap hoặc leapest¹ | leaps hoặc leapeth¹ | leap | leap | leap |
| Quá khứ | leaped | leaped, hoặc leapedst¹ | leaped | leaped | leaped | leaped |
| Tương lai | will/shall² leap | will/shall leap hoặc wilt/shalt¹ leap | will/shall leap | will/shall leap | will/shall leap | will/shall leap |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | leap | leap hoặc leapest¹ | leap | leap | leap | leap |
| Quá khứ | leaped | leaped | leaped | leaped | leaped | leaped |
| Tương lai | were to leap hoặc should leap | were to leap hoặc should leap | were to leap hoặc should leap | were to leap hoặc should leap | were to leap hoặc should leap | were to leap hoặc should leap |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | leap | — | let’s leap | leap | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
leap nội động từ /ˈlip/
- Nhảy lên; lao vào.
- to leap for joy — nhảy lên vì vui sướng
- to leap an the enemy — lao vào kẻ thù
- (Nghĩa bóng) Nắm ngay lấy.
- to leap at an opportunity — nắm ngay lấy cơ hội
[sửa] Thành ngữ
- look before you leap: Phải suy nghĩ cẩn thận trước khi hành động; ăn có nhai, nói có nghĩ.
- one's heart leaps into one's mouth: Sợ hết hồn, sợ chết khiếp.
[sửa] Chia động từ
leap
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to leap | |||||
| Phân từ hiện tại | leaping | |||||
| Phân từ quá khứ | leaped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | leap | leap hoặc leapest¹ | leaps hoặc leapeth¹ | leap | leap | leap |
| Quá khứ | leaped | leaped, hoặc leapedst¹ | leaped | leaped | leaped | leaped |
| Tương lai | will/shall² leap | will/shall leap hoặc wilt/shalt¹ leap | will/shall leap | will/shall leap | will/shall leap | will/shall leap |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | leap | leap hoặc leapest¹ | leap | leap | leap | leap |
| Quá khứ | leaped | leaped | leaped | leaped | leaped | leaped |
| Tương lai | were to leap hoặc should leap | were to leap hoặc should leap | were to leap hoặc should leap | were to leap hoặc should leap | were to leap hoặc should leap | were to leap hoặc should leap |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | leap | — | let’s leap | leap | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)