learned
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
learned
[sửa] Chia động từ
learn
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to learn | |||||
| Phân từ hiện tại | learning | |||||
| Phân từ quá khứ | learned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | learn | learn hoặc learnest¹ | learns hoặc learneth¹ | learn | learn | learn |
| Quá khứ | learned | learned, hoặc learnedst¹ | learned | learned | learned | learned |
| Tương lai | will/shall² learn | will/shall learn hoặc wilt/shalt¹ learn | will/shall learn | will/shall learn | will/shall learn | will/shall learn |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | learn | learn hoặc learnest¹ | learn | learn | learn | learn |
| Quá khứ | learned | learned | learned | learned | learned | learned |
| Tương lai | were to learn hoặc should learn | were to learn hoặc should learn | were to learn hoặc should learn | were to learn hoặc should learn | were to learn hoặc should learn | were to learn hoặc should learn |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | learn | — | let’s learn | learn | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
learned /ˈlɜːnd/
- Hay chữ, có học thức, thông thái, uyên bác.
- a learned man — nhà học giả
- Của các nhà học giả; đòi hỏi học vấn.
- learned professions — nghề đòi hỏi có học vấn (như bác sĩ, luật sư...)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)