learning

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

learning

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của learn.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

learning /ˈlɜː.niɳ/

  1. Sự học.
  2. Sự hiểu biết; kiến thức.
    a man of great learning — một người có kiến thức rộng, một học giả lớn

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]