leavening
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
leavening
Chia động từ [sửa]
leaven
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to leaven | |||||
| Phân từ hiện tại | leavening | |||||
| Phân từ quá khứ | leavened | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | leaven | leaven hoặc leavenest¹ | leavens hoặc leaveneth¹ | leaven | leaven | leaven |
| Quá khứ | leavened | leavened hoặc leavenedst¹ | leavened | leavened | leavened | leavened |
| Tương lai | will/shall² leaven | will/shall leaven hoặc wilt/shalt¹ leaven | will/shall leaven | will/shall leaven | will/shall leaven | will/shall leaven |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | leaven | leaven hoặc leavenest¹ | leaven | leaven | leaven | leaven |
| Quá khứ | leavened | leavened | leavened | leavened | leavened | leavened |
| Tương lai | were to leaven hoặc should leaven | were to leaven hoặc should leaven | were to leaven hoặc should leaven | were to leaven hoặc should leaven | were to leaven hoặc should leaven | were to leaven hoặc should leaven |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | leaven | — | let’s leaven | leaven | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ [sửa]
leavening /ˈlɛ.və.niɳ/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)