ledig

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc ledig
gt ledig
Số nhiều ledige
Cấp so sánh
cao

ledig

  1. Trống.
    en ledig stilling
    en ledig stol
    Han er ledig for oppdrag.
    Hun har aldri en ledig stund.
    å være ledig på torget — Tự do bay nhảy, không bị ràng buộc.
  2. Rời ra, lỏng ra, không chặt.
    Han kjenne seg lett og ledig i kroppen.
    Hun liker å gå i løse og ledige klær.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]