leeway
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
leeway /ˈli.ˌweɪ/
- (Hàng hải) Sự trôi giạt (tàu, thuyền).
- Thời gian chậm trễ, việc bị chậm trễ.
- Sự tự do, sự linh động.
[sửa] Thành ngữ
- to make up leeway: cố gắng khắc phục thời gian chậm trễ; gắng thoát ra khỏi một tình trạng xấu.
- After the power failure we had to work twice as hard to make up leeway. — Sau khi mất điện chúng tôi làm việc nhiều gấp đôi để khắc phục thời gian chậm trễ.
- We have much leeway to make up. — Chúng ta có nhiều việc chậm trễ phải hoàn thành.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)