lege

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít lege legen
Số nhiều leger legene

lege

  1. Bác sĩ, y .
    Du ser ikke frisk ut, du bør gå til lege.
    å tilkalle lege
    å sende bud etter lege

Từ dẫn xuất[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å lege
Hiện tại chỉ ngôi leg er
Quá khứ -a/-et/-te
Động tính từ quá khứ -a/-et/-t
Động tính từ hiện tại

lege

  1. Chữa trị lành, chữa lành, làm lành, Et opp-
    hold i 5yden leget gikten hans.
    Bruddet mel-
    lom ektefellene kunne ikke leges. ( Dette saret
    vil sikkert leges av seg selv. Tiden leger alle
    sar. — Thời gian là liều thuốc nhiệm mầu.

Tham khảo[sửa]