legge

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å legge
Hiện tại chỉ ngôi legger
Quá khứ la
Động tính từ quá khứ lagt
Động tính từ hiện tại

legge

  1. Đặt, để (ở vị thế nằm).
    Han la boken på bordet.
    Hun la ren duk på bordet.
    Jeg skal legge nytt gulv i stuen.
    Vi legger barna kl. 21.
    å legge kabal
    å legge noen i bakken .
    å legge seg — Đi nghỉ, đi ngủ.
    å legge vin — Cất rượu vang.
    Isen legger seg på vannet. — Nước bắt đầu đóng băng trên mặt hồ.
    å legge hårer — Cuốn tóc.
    Hva legger du i dette? — Anh muốn nói gì về điều này.
    å legge noen inn på sykehus — Cho ai vào nằm nhà thương.
    å legge inn/ut/ned/opp en kjole — Làm hẹp lại/rộng ra/dài ra/ngắn bớt một cái áo đầm.
    å legge inn et godt ord for noen — Nói tốt cho ai.
    å legge ned mat på boks — Đóng hộp thức ăn.
    å legge ned fabrikken/arbeidet — Đóng cửa nhà máy, đình chỉ công việc.
    å legge ned våpnene — Ngưng chiến.
    å legge noe om — Thay đổi việc gì.
    å legge opp en virksomhet — Hoạch định, tổ chức một kế hoạch,
    å legge opp — Giải nghệ.
    å legge opp en bok til eksamen — Học hết một cuốn sách để đi thi.
    å legge (seg) opp penger — Tiết kiệm tiền.
    å legge på prisene — Tăng giá.
    å legge på seg — Lên cân.
    å legge sammen tall — Cộng lại các con số.
    å legge til noe — Nói thêm điều gì.
    å legge under seg noe — Chinh phục, khuất phục được việc gì.
    å legge ut på en reise — Khởi hành một chuyến đi.
    å legge ut penger — Ứng tiền ra trước.
    å legge seg ut — Mập ra.
    å legge seg ut med noen — Trở nên thù oán với ai.
    å legge noe til rette for noe(n) — Dàn xếp, thu xếp việc gì cho ai.
    å legge merke til noe(n) — Lưu ý, để ý đến việc gì (ai).
    å legge hånd på noe — Đánh ai, tấn công ai.
    å legge siste hånd på verket — Hoàn tất phần cuối cùng của việc gì.
    å legge skjul på noe — Giấu giếm, che giấu việc gì.
    å legge vekt på noe — Đặt nặng, đặt trọng tâm vào việc gì.
    å legge beslag på noens tid — Làm mất thì giờ của ai.
    å legge band på seg — Tự kiềm chế, nhẫn nhịn.
    å legge kortene på bordet — Tiết lộ công khai việc gì.
    å legge årene inn — Chấm dứt làm việc gì.
    å ikke legge fingrene imellom — Nói thẳng (việc gì với ai).
    å legge for dagen — Phơi bày ra, để lộ ra cho thấy.
    å legge seg i selen — Cố gắng tối đa, nỗ lực.
    Srormen/vinden legger seg. — Bão, gió... trở nên dịu lại.
    å legge skylden på noen — Đỗ lỗi cho ai.
    å legge sin elsk på noe(n) — Đặt tất cả yêu thích vào việc gì (ai).
    å legge an på noen — Ve vãn, tán tỉnh ai.
    å legge an på å gjøre noe — Có chủ tâm làm việc gì.
    å legge av seg en uvane — Bỏ một thói xấu.
    å legge seg noe på sinne — Ghi nhớ việc gì vào trí óc.
    å legge noen for hat — Bắt đầu ghét ai.
    å legge fram en sak — Trình ra, đưa ra một vấn đề.
    å legge i seg av maten — Ăn lấy ăn để.
    å legge i ovnen — Cho củi vào lò sưởi.
    å legge noe i grus/aske/ruiner — Tiêu hủy vật gì.
    å legge i vei — Khởi hành, lên đường.
    å legge av sted — Khởi hành, lên đường.
    å legge på sprang/svøm — Phóng mình chạy/bơi.
    å legge igjen noe — 1) Quên, bỏ quên cái gì. 2) Tiêu, xài (tiền bạc).

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]