leitmotif
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
- IPA: /ˈlaɪt.məʊ.ˌtiːf/ (Anh), /ˈlaɪt.moʊ.ˌtiːf/ (Mỹ)
Từ đồng âm [sửa]
Từ nguyên [sửa]
Từ tiếng Đức Leitmotiv (“chủ đề đầu tiên”), mới đầu chỉ đến loại ôpêra của Wagner.
Danh từ [sửa]
leitmotif (số nhiều leitmotifs)
- (Âm nhạc) Nét chủ đạo.
- Chủ đề quán xuyến.
Đồng nghĩa [sửa]
- nét chủ đạo
- chủ đề quán xuyến
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)