leksikon

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít leksikon leksikonet
Số nhiều leksikon, leksikoner, leksika leksik ona, leksikonene, leksikaene

leksikon

  1. Bách khoa tự điển.
    Et godt leksikon gir opplysninger om alt mellom himmel og jord.
    Det er utkommet et nytt tysk-norsk leksikon.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]