lemon
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
lemon /ˈlɛ.mən/
Danh từ
lemon /ˈlɛ.mən/
- Quả chanh; cây chanh.
- Màu vàng nhạt.
- (Từ lóng) Cô gái vô duyên.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) vật vô dụng
- người đoảng, người vô tích sự.
- to hand someone a lemon — (từ lóng) cho ai một vật vô dụng; đánh lừa ai
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)