lese

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å lese
Hiện tại chỉ ngôi lesler
Quá khứ -te
Động tính từ quá khứ -t
Động tính từ hiện tại

lese

  1. Đọc, xem, coi.
    Hun leser avisen hver dag.
    å lese høyt — Đọc lớn tiếng.
    å lese noens tanker — Đoán được ý nghĩ của ai.
    å lese noen teksten — Chửi, mắng ai.
    å lese noe i noens ansikt — Đoán được việc gì trên gương mặt của ai.
    å lese bordbønn — Đọc kinh trước khi ăn.
    Læreren leser foran. — Giáo sư đọc trước.
    å lese noe inn på lydbånd — Đọc để thâu việc gì vào băng nhựa.
    å lese med en lærer — Học với một thày giáo.
    å lese noe mellom linjene — Tìm đại ý một bài văn.
    å lese opp noe — Đọc lại việc gì.
    å lese over leksene — Đọc qua bài học.
    å lese på leksene — Đọc kỹ bài học.
    å lese på munnen — Đọc bằng cách nhìn vào miệng người nói.
    å lese til eksamen — Học thi.
    å lese ut en bok — Đọc xong một quyển sách.
    å lese noe ut av noe — Thấy một việc gì từ một việc khác.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]