letton
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | lettons /lɛ.tɔ̃/ |
lettons /lɛ.tɔ̃/ |
| Giống cái | letton /lɛ.tɔ̃/ |
lettonnes /lɛ.tɔn/ |
letton /lɛ.tɔ̃/
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | letton /lɛ.tɔ̃/ |
lettons /lɛ.tɔ̃/ |
| Giống cái | letton /lɛ.tɔ̃/ |
lettons /lɛ.tɔ̃/ |
letton /lɛ.tɔ̃/
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| letton /lɛ.tɔ̃/ |
lettons /lɛ.tɔ̃/ |
letton gđ /lɛ.tɔ̃/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)