levain

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
levain
/lə.vɛ̃/
levain
/lə.vɛ̃/

levain /lə.vɛ̃/

  1. Bột chua, bột men.
  2. Mầm, mầm mống.
    Levain de discorde — mầm mống bất hòa

Tham khảo[sửa]