levant

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

levant /lə.ˈvænt/

  1. Levant miền cận đông.

Nội động từ

levant nội động từ /lə.ˈvænt/

  1. Chạy làng (vì thua bạc).
  2. Trốn n.

Tham khảo



Tiếng Pháp

Cách phát âm

Tính từ

Số ít Số nhiều
Giống đực levant
/lə.vɑ̃/
levant
/lə.vɑ̃/
Giống cái levante
/lə.vɑ̃t/
levante
/lə.vɑ̃t/

levant /lə.vɑ̃/

  1. (Soleil levant) Mặt trời mới mọc.

Danh từ

Số ít Số nhiều
levant
/lə.vɑ̃/
levant
/lə.vɑ̃/

levant /lə.vɑ̃/

  1. Phương đông.
    Exposé au levant — hướng về phương đông
  2. (Tiếng địa phương) Gió đông (Địa Trung Hải).
  3. Thuốc lá Cận Đông.

Trái nghĩa

Tham khảo