levantine

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

levantine (levantine)

  1. Cận đông.

Danh từ[sửa]

levantine (levantine)

  1. Người dân cận đông.
  2. Lụa cận đông.

Tham khảo[sửa]