leverage
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
leverage (đếm được và không đếm được; số nhiều leverages)
- Tác dụng của đòn bẩy; lực của đòn bẩy.
- (Kinh tế học) Đầu tư bằng vốn vay; đòn bẩy tư bản, đòn bẩy vốn (xem gearing)
[sửa] Ngoại động từ
leverage
- (Chủ yếu
Mỹ; chủ yếu kinh doanh; không nên dùng) Dùng, sử dụng; lợi dụng.
- They plan to leverage the publicity into a good distribution agreement. – Họ có ý định dùng tiếng tăm để giành được một thỏa thuận phân phát tốt.
- They plan to leverage off the publicity to get a good distribution agreement. – Họ có ý định dùng tiếng tăm để giành được một thỏa thuận phân phát tốt.
[sửa] Chia động từ
leverage
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to leverage | |||||
| Phân từ hiện tại | leveraging | |||||
| Phân từ quá khứ | leveraged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you | he/she/it/one | we | you | they |
| Hiện tại | leverage | leverage | leverages | leverage | leverage | leverage |
| Quá khứ | leveraged | leveraged | leveraged | leveraged | leveraged | leveraged |
| Tương lai | will/shall¹ leverage | will/shall leverage | will/shall leverage | will/shall leverage | will/shall leverage | will/shall leverage |
| Lối cầu khẩn | I | you | he/she/it/one | we | you | they |
| Hiện tại | leverage | leverage | leverage | leverage | leverage | leverage |
| Quá khứ | leveraged | leveraged | leveraged | leveraged | leveraged | leveraged |
| Tương lai | were to leverage hoặc should leverage | were to leverage hoặc should leverage | were to leverage hoặc should leverage | were to leverage hoặc should leverage | were to leverage hoặc should leverage | were to leverage hoặc should leverage |
| Lối mệnh lệnh | — | you | — | we | you | — |
| Hiện tại | — | leverage | — | let’s leverage | leverage | — |
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)