liên
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣɛ̰˧˩˧ lɐ̰ːʔʲŋ˨˩ | ɣɛ˧˩˨ lɐ̰ːŋ˨˨ | ɣɛ˨˩˦ lɐːŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣɛ˧˩ lɐːʲŋ˨˨ | ɣɛ˧˩ lɐ̰ːʲŋ˨˨ | ɣɛ̰ʔ˧˩ lɐ̰ːʲŋ˨˨ | |
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
liên
- Hoa sen.
- "Thạch lưu hiên còn phun thức đỏ – Hồng liên trì đã tiễn mùi hương" (Nguyễn Trãi)
[sửa] Tính từ
liên