liên hệ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

liên hệ

  1. Dính dáng với nhau.
    Hai việc đó liên hệ với nhau.
  2. Nhân một vấn đề đã được hiểu biết, nhắc đến những việcliên quan đến vấn đề ấy.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác