liên kết

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
liən˧˧ ket˧˥ liəŋ˧˥ kḛt˩˧ liəŋ˧˧ kəːt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
liən˧˥ ket˩˩ liən˧˥˧ kḛt˩˧

Động từ[sửa]

liên kết

  1. Gắn chặt với nhau.
  2. Đi theo đường lối của nước chi phối mình. Nước không liên kết. Nước thuộc thế giới thứ ba (X. Thế giới), chủ trương thực hiện và củng cố nền độc lập dân tộc về chính trị và kinh tế, thủ tiêu chủ nghĩa thực dân cũ và mới và chủ nghĩa phân biệt chủng tộc, giải quyết mọi vấn đề tranh chấp bằng thương lượng hòa bình, khước từ sự tham gia mọi khối liên minh quân sự.

Tham khảo[sửa]