liên lạc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
liên lạc
- Người chuyên làm công tác đưa tin, đưa mệnh lệnh, v. V., từ nơi này đến nơi khác. Làm cho tiểu đoàn.
Động từ
liên lạc
- (Hoặc d.) . Truyền tin cho nhau để giữ mối liên hệ. Con tàu vũ trụ liên lạc thường xuyên với Trái Đất. Liên lạc bằng điện thoại. Địa điểm liên lạc. Đứt liên lạc.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)