liệt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| liə̰ʔt˨˩ | liə̰k˨˨ | liək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| liət˨˨ | liə̰t˨˨ | ||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “liệt”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Tính từ [sửa]
liệt
- Nói toàn thân thể hoặc một phần bị bại không cử động được.
- Liệt chân.
- Nói máy móc không chạy nữa.
- Ô-tô liệt rồi.
- Kém, tồi, trái với ưu (cũ).
- Bài văn kém quá, bị xếp vào hạng liệt.
Động từ [sửa]
liệt
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.