libéralisme

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
libéralisme
/li.be.ʁa.lizm/
libéralisme
/li.be.ʁa.lizm/

libéralisme /li.be.ʁa.lizm/

  1. Chủ nghĩa tự do (về (kinh tế)).
  2. Sự rộng rãi.
    Faire preuve de libéralisme dans ses opinions — tỏ ra rộng rãi về quan điểm

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]