liberate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
liberate ngoại động từ /ˈlɪ.bə.ˌreɪt/
- Tha, thả, giải phóng, phóng thích, cho tự do.
[sửa] Chia động từ
liberate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to liberate | |||||
| Phân từ hiện tại | liberating | |||||
| Phân từ quá khứ | liberated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | liberate | liberate hoặc liberatest¹ | liberates hoặc liberateth¹ | liberate | liberate | liberate |
| Quá khứ | liberated | liberated, hoặc liberatedst¹ | liberated | liberated | liberated | liberated |
| Tương lai | will/shall² liberate | will/shall liberate hoặc wilt/shalt¹ liberate | will/shall liberate | will/shall liberate | will/shall liberate | will/shall liberate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | liberate | liberate hoặc liberatest¹ | liberate | liberate | liberate | liberate |
| Quá khứ | liberated | liberated | liberated | liberated | liberated | liberated |
| Tương lai | were to liberate hoặc should liberate | were to liberate hoặc should liberate | were to liberate hoặc should liberate | were to liberate hoặc should liberate | were to liberate hoặc should liberate | were to liberate hoặc should liberate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | liberate | — | let’s liberate | liberate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)