licentious
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
licentious (cấp hơn more licentious, cấp nhất most licentious)
- Phóng túng, bừa bãi; dâm loạn.
- (Hiếm) Phóng túng về niêm luật (thơ); tuỳ tiện về ngữ pháp.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)