lift

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít
lift

Số nhiều
lifts

lift (số nhiều lifts)

  1. Sự nâng lên, sự nhấc lên; sự nâng cao, sự nhấc cao.
  2. Máy nhấc.
  3. Thang máy.
  4. Sự cho đi nhờ xe; (Nghĩa bóng) sự nâng đỡ.
    to give someone a lift — cho ai đi nhờ xe; (nghĩa bóng) nâng đỡ ai
  5. Chỗ gồ lên, chỗ nhô lên (ở sàn nhà).
  6. (Hàng không) Sức nâng (của không khí).
  7. Trọng lượng nâng.
  8. (Hàng không) Như air-lift.

[sửa] Ngoại động từ

lift ngoại động từ /ˈlɪft/

  1. Giơ lên, nhấc lên, nâng lên; giương cao.
    to lift [up] one's hand's — giơ tay lên (để cầu khẩn...)
  2. Đỡ lên, dựng lên, kéo dậy.
  3. Đào, bới.
    to lift potatoes — đào khoai tây
  4. (Thông tục) Ăn trộm (súc vật), ăn cắp (văn).
    to lift cattle — ăn trộm trâu bò
    to lift someone's purse — móc ví ai
    to lift many long passages from other authors — ăn cắp nhiều đoạn văn dài của các tác giả khác
  5. Nhổ (trại).
  6. Chấm dứt (sự phong toả...); bãi bỏ (sự cấm đoán...).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

lift nội động từ /ˈlɪft/

  1. Nhấc lên được, nâng lên được.
    this window won't lift — cái cửa sổ này không nhấc lên được
  2. Tan đi, cuốn đi (mây, sương mù, bóng đêm...).
    mist lifts — sương mù tan đi
  3. Cưỡi sóng (tàu).
    ship lifts — con tàu cưỡi sóng
  4. Gồ lên (sàn nhà).
    floor lifts — sàn nhà gồ lên

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
lift
/lift/
lifts
/lif/

lift /lift/

  1. (Thể dục) líp.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa