liken
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
liken ngoại động từ /ˈlɑɪ.kən/
[sửa] Chia động từ
liken
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to liken | |||||
| Phân từ hiện tại | likening | |||||
| Phân từ quá khứ | likened | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | liken | liken hoặc likenest¹ | likens hoặc likeneth¹ | liken | liken | liken |
| Quá khứ | likened | likened, hoặc likenedst¹ | likened | likened | likened | likened |
| Tương lai | will/shall² liken | will/shall liken hoặc wilt/shalt¹ liken | will/shall liken | will/shall liken | will/shall liken | will/shall liken |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | liken | liken hoặc likenest¹ | liken | liken | liken | liken |
| Quá khứ | likened | likened | likened | likened | likened | likened |
| Tương lai | were to liken hoặc should liken | were to liken hoặc should liken | were to liken hoặc should liken | were to liken hoặc should liken | were to liken hoặc should liken | were to liken hoặc should liken |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | liken | — | let’s liken | liken | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)