lilo

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Tiếng Anh

Danh từ

lilo

  1. Nệm bơm phồng được (để nằm khi đi tắm biển).

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác