liminal
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
liminal /ˈlɪ.mə.nᵊl/
- (Tâm lý học) (thuộc) ngưỡng kích thích dưới; ở ngưỡng kích thích dưới.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)