limit

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Anh [sửa]

limit

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

limit /ˈlɪ.mət/

  1. Giới hạn, hạn độ.
    there is no limit to his impudence] — sự hỗn xược của nó thật không còn giới hạn nào
  2. (Thông tục) (the limit) người quá quắc
  3. điều quá quắc.
    really you are the limit — anh (chị) thật là quá quắt

Ngoại động từ [sửa]

limit ngoại động từ /ˈlɪ.mət/

  1. Giới hạn, hạn chế.
  2. Làm giới hạn cho.

Chia động từ [sửa]

Tham khảo [sửa]