limit
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
limit /ˈlɪ.mət/
- Giới hạn, hạn độ.
- there is no limit to his impudence] — sự hỗn xược của nó thật không còn giới hạn nào
- (Thông tục) (the limit) người quá quắc
- điều quá quắc.
- really you are the limit — anh (chị) thật là quá quắt
Ngoại động từ [sửa]
limit ngoại động từ /ˈlɪ.mət/
Chia động từ [sửa]
limit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to limit | |||||
| Phân từ hiện tại | limiting | |||||
| Phân từ quá khứ | limited | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | limit | limit hoặc limitest¹ | limits hoặc limiteth¹ | limit | limit | limit |
| Quá khứ | limited | limited hoặc limitedst¹ | limited | limited | limited | limited |
| Tương lai | will/shall² limit | will/shall limit hoặc wilt/shalt¹ limit | will/shall limit | will/shall limit | will/shall limit | will/shall limit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | limit | limit hoặc limitest¹ | limit | limit | limit | limit |
| Quá khứ | limited | limited | limited | limited | limited | limited |
| Tương lai | were to limit hoặc should limit | were to limit hoặc should limit | were to limit hoặc should limit | were to limit hoặc should limit | were to limit hoặc should limit | were to limit hoặc should limit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | limit | — | let’s limit | limit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)