lingering

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

lingering

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của linger.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

lingering /ˈlɪŋ.ɡɜ.ːiɳ/

  1. Kéo dài.
    a lingering disease — bệnh kéo dài
  2. Còn rơi rớt lại; mỏng manh.
    a lingering habit — một thói quen còn rơi rớt lại
    a lingering hope — niềm hy vọng mỏng manh

Tham khảo[sửa]