linh tinh

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Tính từ

linh tinh

  1. Lặt vặt, vặt vãnh.
    Ngoài các việc lớn còn nhiều việc linh tinh.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác