lionize
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ đồng âm
- lionise (Anh)
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Ngoại động từ
lionize ngoại động từ /ˈlɑɪ.ə.ˌnɑɪz/
- Đưa (ai) đi thăm những cảnh lạ, đi xem những vật lạ; đi thăm những cảnh lạ ở (đâu).
- Đối đâi như danh nhân, tiếp đón như danh nhân, đề cao như mộ danh nhân.
[sửa] Chia động từ
lionize
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lionize | |||||
| Phân từ hiện tại | lionizing | |||||
| Phân từ quá khứ | lionized | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lionize | lionize hoặc lionizest¹ | lionizes hoặc lionizeth¹ | lionize | lionize | lionize |
| Quá khứ | lionized | lionized, hoặc lionizedst¹ | lionized | lionized | lionized | lionized |
| Tương lai | will/shall² lionize | will/shall lionize hoặc wilt/shalt¹ lionize | will/shall lionize | will/shall lionize | will/shall lionize | will/shall lionize |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lionize | lionize hoặc lionizest¹ | lionize | lionize | lionize | lionize |
| Quá khứ | lionized | lionized | lionized | lionized | lionized | lionized |
| Tương lai | were to lionize hoặc should lionize | were to lionize hoặc should lionize | were to lionize hoặc should lionize | were to lionize hoặc should lionize | were to lionize hoặc should lionize | were to lionize hoặc should lionize |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lionize | — | let’s lionize | lionize | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Đồng nghĩa
- lionise (Anh)
- đưa đi thăm những cảnh lạ
[sửa] Nội động từ
lionize nội động từ /ˈlɑɪ.ə.ˌnɑɪz/
[sửa] Chia động từ
lionize
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lionize | |||||
| Phân từ hiện tại | lionizing | |||||
| Phân từ quá khứ | lionized | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lionize | lionize hoặc lionizest¹ | lionizes hoặc lionizeth¹ | lionize | lionize | lionize |
| Quá khứ | lionized | lionized, hoặc lionizedst¹ | lionized | lionized | lionized | lionized |
| Tương lai | will/shall² lionize | will/shall lionize hoặc wilt/shalt¹ lionize | will/shall lionize | will/shall lionize | will/shall lionize | will/shall lionize |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lionize | lionize hoặc lionizest¹ | lionize | lionize | lionize | lionize |
| Quá khứ | lionized | lionized | lionized | lionized | lionized | lionized |
| Tương lai | were to lionize hoặc should lionize | were to lionize hoặc should lionize | were to lionize hoặc should lionize | were to lionize hoặc should lionize | were to lionize hoặc should lionize | were to lionize hoặc should lionize |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lionize | — | let’s lionize | lionize | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Đồng nghĩa
- lionise (Anh)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)