lip

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

lip

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

lip /ˈlɪp/

  1. Môi.
    upper lip — môi trên
    lower lip — môi dưới
    to curl one's lips — cong môi
    to liock (smack) one's lips — liếm môi (trong khi hay trước khi ăn uống cái gì ngon); (nghĩa bóng) tỏ vẻ khoái trá, thoả mãn
    to make a lip — bĩu môi
  2. Miệng vết thương, miệng vết lở.
  3. Miệng, mép (cốc, giếng, núi lửa... ).
  4. Cánh môi hình môi.
  5. (Âm nhạc) Cách đặt môi.
  6. (Từ lóng) Sự hỗn xược, sự láo xược.
    to have had enough of someone's lip — không thể chịu được sự láo xược của ai

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Ngoại động từ

lip ngoại động từ /ˈlɪp/

  1. Hôn, mặt môi vào.
  2. Vỗ bờ (nước, sóng).
  3. Thì thầm.

[sửa] Nội động từ

lip nội động từ /ˈlɪp/

  1. Vỗ bập bềnh (nước, sóng).

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa