ljå

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít ljå ljåen
Số nhiều ljåer ljåene

ljå

  1. Cái hái, lưỡi hái.
    Bonden må bruke ljå der hvor han ikke kommer til med slåmaskinen.
    mannen med ljåen — Tử thần, thần chết.

Tham khảo[sửa]